113 thuật ngữ
Từ điển chiêm tinh
Mọi thuật ngữ bạn gặp trong bản đồ sao, lá số kundli, lịch Panchang hay một trải bài Tarot, được giải thích bằng ngôn ngữ dễ hiểu kèm bối cảnh cần thiết để áp dụng.
Chiêm tinh phương Tây
Những viên gạch nền của bản đồ sao: các góc, cung hoàng đạo, hệ hoàng đạo và bầu trời chuyển động.
Góc chiếu
Các góc giữa những hành tinh, cho biết năng lượng của chúng phối hợp với nhau ra sao.
Các nhà
Mười hai lĩnh vực cuộc sống mà bản đồ sao được chia thành, và các hệ thống dùng để vẽ chúng.
Hành tinh
Mười thiên thể của chiêm tinh phương Tây và lĩnh vực mà mỗi thiên thể cai quản.
Chiêm tinh Vệ Đà (Jyotish)
Kundli, dasha, yoga và dosha: ngôn ngữ của chiêm tinh Ấn Độ.
27 nakshatra
Các chòm sao Mặt Trăng (tú) của chiêm tinh Vệ Đà, lần lượt từng chòm.